Bản dịch của từ Put a spanner in the works trong tiếng Việt

Put a spanner in the works

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put a spanner in the works(Phrase)

pˈʊt ə spˈænɚ ɨn ðə wɝˈks
pˈʊt ə spˈænɚ ɨn ðə wɝˈks
01

Gây ra sự gián đoạn hoặc sự cố trong một quy trình.

Cause disruption or problems in a process.

在流程中制造混乱或造成麻烦

Ví dụ
02

Cản trở tiến trình hoặc làm trì hoãn một kết quả.

Hindering the process or affecting an outcome.

阻碍进程或影响结果

Ví dụ
03

Cố tình gây rối hoặc làm rối ren một vấn đề nào đó.

He gave something a wrench, as a symbolic gesture.

象征性地用扳手敲击某物。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh