Anh - Việt

Bản dịch của từ Put down roots trong tiếng Việt

put down roots

Phrase

put down roots (Phrase)

/pˈʊt dˈaʊn ɹˈuts/
/pˈʊt dˈaʊn ɹˈuts/
AI

Nghĩa 01

Định cư tại một nơi hoặc cộng đồng.

To establish oneself in a place or community

Ví dụ
Nhiều người nhập cư đã định cư ở thành phố New York năm ngoái.Many immigrants put down roots in New York City last year.
Cô ấy không định cư ở thị trấn nhỏ.She did not put down roots in the small town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Định cư và xây dựng một ngôi nhà lâu dài.

To settle down and make a longterm home

Ví dụ
Nhiều người nhập cư đã định cư ở thành phố New York năm ngoái.Many immigrants put down roots in New York City last year.
Cô ấy không định cư ở quê hương sau khi tốt nghiệp đại học.She did not put down roots in her hometown after college.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Bắt đầu một cuộc sống mới ở một khu vực cụ thể.

To start a new life in a particular area

Ví dụ
Nhiều người nhập cư đã bắt đầu cuộc sống mới ở thành phố New York.Many immigrants put down roots in New York City for better opportunities.
Cô ấy không bắt đầu cuộc sống mới ở quê hương sau khi tốt nghiệp.She did not put down roots in her hometown after college.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh