Bản dịch của từ Put in an appearance trong tiếng Việt

Put in an appearance

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put in an appearance(Verb)

pˈʊt ɨn ˈæn əpˈɪɹəns
pˈʊt ɨn ˈæn əpˈɪɹəns
01

Xuất hiện ngắn để tham dự một buổi họp mặt nhưng không lưu lại lâu

Appear briefly or attend a gathering but not stay for long

出现得简短一些,或者参加一个聚会但不久留留。

Ví dụ

Put in an appearance(Phrase)

pˈʊt ɨn ˈæn əpˈɪɹəns
pˈʊt ɨn ˈæn əpˈɪɹəns
01

Đến hoặc xuất hiện tại một sự kiện hoặc địa điểm, đặc biệt là trong thời gian ngắn hoặc để hoàn thành một nghĩa vụ xã hội.

To attend or be present at an event or location, especially briefly or to fulfill a social obligation.

Xuất hiện hoặc có mặt tại một sự kiện hoặc địa điểm, đặc biệt là một cách ngắn gọn nhằm thể hiện nghĩa vụ xã hội hoặc để tham dự một cách sơ qua.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh