Bản dịch của từ Put upon trong tiếng Việt

Put upon

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put upon(Verb)

pʊt əpˈɑn
pʊt əpˈɑn
01

Bắt ai chịu đựng điều gì khó chịu, phiền phức hoặc bất công (thường là ép buộc người khác phải chấp nhận và chịu thiệt).

To make someone endure something unpleasant or difficult.

让人忍受不愉快的事情

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Put upon(Phrase)

pʊt əpˈɑn
pʊt əpˈɑn
01

Đối xử với ai một cách không công bằng hoặc bất công; lợi dụng, ép buộc hoặc làm tổn hại người khác bằng hành vi không tử tế.

To treat or deal with someone in a way that is unfair or unkind.

不公平地对待或利用他人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh