Bản dịch của từ Putting in an application trong tiếng Việt

Putting in an application

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Putting in an application(Verb)

pˈʌtɨŋ ɨn ˈæn ˌæpləkˈeɪʃən
pˈʌtɨŋ ɨn ˈæn ˌæpləkˈeɪʃən
01

Nộp đơn xin việc hoặc ứng tuyển vào một vị trí nào đó

Submit an official request for something, like a job or a position.

正式提出申请,比如工作或职位的申请

Ví dụ
02

Đưa hoặc đặt cái gì đó vào vị trí cụ thể, thường liên quan đến các quy trình chính thức.

Place or set something in a specific location, usually involving official procedures.

将某物放置或设定在特定位置,通常涉及正式的程序

Ví dụ
03

Dồn hết tâm huyết vào việc gì đó

To apply oneself to a task or responsibility.

全心全意投入到任务或责任中

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh