Bản dịch của từ Quadratic programming trong tiếng Việt

Quadratic programming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quadratic programming(Noun)

kwɒdrˈætɪk prˈəʊɡræmɪŋ
ˌkwɑˈdrætɪk ˈproʊˌɡræmɪŋ
01

Một ứng dụng của lập trình bậc hai trong nhiều lĩnh vực khác nhau như kinh tế và kỹ thuật.

An application of quadratic programming in various fields such as economics and engineering

Ví dụ
02

Một loại bài toán tối ưu hóa toán học, trong đó hàm mục tiêu có dạng bậc hai và các ràng buộc là tuyến tính.

A type of mathematical optimization problem where the objective function is quadratic and the constraints are linear

Ví dụ
03

Một phương pháp để tìm ra kết quả tốt nhất trong một mô hình được biểu diễn bằng các hàm bậc hai.

A method for finding the best outcome in a model represented by quadratic functions

Ví dụ