Bản dịch của từ Optimization trong tiếng Việt

Optimization

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Optimization (Noun)

ɑptəməzˈeɪʃn
ɑptəməzˈeɪʃn
01

Hành động hoặc quá trình làm cho một tình huống, hệ thống hoặc nguồn lực hoạt động tốt nhất và hiệu quả nhất có thể.

The action of making the best or most effective use of a situation or resource.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ