Anh - Việt

Bản dịch của từ Optimization trong tiếng Việt

optimization

Noun

optimization (Noun)

/ɑptəməzˈeɪʃn/
/ɑptəməzˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình làm cho một tình huống, hệ thống hoặc nguồn lực hoạt động tốt nhất và hiệu quả nhất có thể.

the action of making the best or most effective use of a situation or resource.

Ví dụ
Việc tối ưu hóa dịch vụ xã hội đã cải thiện sự tham gia cộng đồng vào năm 2022.The optimization of social services improved community engagement in 2022.
Thành phố không ưu tiên tối ưu hóa giao thông công cộng năm nay.The city did not prioritize optimization of public transportation this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh