Bản dịch của từ Quartic trong tiếng Việt

Quartic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quartic(Adjective)

kwˈɑɹtɪk
kwˈɑɹtɪk
01

Liên quan đến lũy thừa bốn của một ẩn hoặc biến số, tức là chứa bậc bốn (x^4) nhưng không có lũy thừa cao hơn.

Involving the fourth and no higher power of an unknown quantity or variable.

涉及四次方的未知数或变量

Ví dụ

Quartic(Noun)

kwˈɑɹtɪk
kwˈɑɹtɪk
01

Một hàm, phương trình, đường cong hoặc bề mặt bậc bốn — tức là biểu thức đại số có số mũ lớn nhất bằng 4 (ví dụ: ax^4 + bx^3 + cx^2 + dx + e).

A quartic equation function curve or surface.

四次方程的曲线或表面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh