Bản dịch của từ Querying trong tiếng Việt

Querying

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Querying(Verb)

ˈkwɛ.ri.ɪŋ
ˈkwɛ.ri.ɪŋ
01

Hỏi một câu (hoặc đặt câu hỏi) về điều gì đó, đặc biệt để kiểm tra độ chính xác, tính hợp lệ hoặc để xác minh thông tin.

Ask a question about something especially in order to check the accuracy or validity of something.

Ví dụ

Dạng động từ của Querying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Query

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Queried

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Queried

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Queries

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Querying

Querying(Noun)

ˈkwɛ.ri.ɪŋ
ˈkwɛ.ri.ɪŋ
01

Hành động đặt câu hỏi hoặc yêu cầu thông tin; việc hỏi để tìm hiểu, làm rõ điều gì đó.

An act of making a query or questioning.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ