Anh - Việt

Bản dịch của từ Quintile trong tiếng Việt

quintile

Noun

quintile (Noun)

/kwˈɪntaɪl/
/kwˈɪntɪl/
AI

Nghĩa 01

Một trong năm nhóm bằng nhau mà một tập hợp dân số (hoặc tập dữ liệu) được chia thành dựa trên phân bố của một biến nào đó. Mỗi quintile chứa khoảng 20% giá trị, từ nhóm thấp nhất đến nhóm cao nhất.

Any of five equal groups into which a population can be divided according to the distribution of values of a particular variable.

Ví dụ
Tầng lớp thu nhập cho thấy sự chênh lệch đáng kể.The quintile of income distribution showed a significant disparity.
Không phải tất cả các quốc gia đều có hệ thống tầng lớp rõ ràng để phân tích xã hội.Not all countries have a clear quintile system for social analysis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong thiên văn học và chiêm tinh, "quintile" là một góc bằng 72°, tức bằng một phần năm của vòng tròn (360° ÷ 5).

An aspect of 72° one fifth of a circle.

Ví dụ
Góc vòng tròn xã hội có bao nhiêu phần tư?What is the quintile of the social circle angle?
Đo lường phần vị xã hội giúp phân tích xu hướng xã hội một cách hiệu quả.The quintile measurement helps analyze social trends effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh