Bản dịch của từ Quintile trong tiếng Việt

Quintile

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quintile(Noun)

kwˈɪntaɪl
kwˈɪntɪl
01

Một trong năm nhóm bằng nhau mà một tập hợp dân số (hoặc tập dữ liệu) được chia thành dựa trên phân bố của một biến nào đó. Mỗi quintile chứa khoảng 20% giá trị, từ nhóm thấp nhất đến nhóm cao nhất.

Any of five equal groups into which a population can be divided according to the distribution of values of a particular variable.

将人口按某一变量值的分布分为五组的每一组,称为五分位数。

Ví dụ
02

Trong thiên văn học và chiêm tinh, "quintile" là một góc bằng 72°, tức bằng một phần năm của vòng tròn (360° ÷ 5).

An aspect of 72° one fifth of a circle.

五分之一的角度(72°)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh