Bản dịch của từ Quipu trong tiếng Việt

Quipu

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quipu(Noun)

kwˈɪpuː
ˈkwipu
01

Một bộ dây có nút được sử dụng cho mục đích kế toán trong nền văn minh Inca cổ đại.

A set of cords with knots used for accounting purposes in ancient Incan civilization

Ví dụ
02

Một thiết bị cổ xưa được sử dụng để ghi chép thông tin liên lạc và lưu trữ dữ liệu ở dãy Andes.

An ancient device used for communication recordkeeping and information storage in the Andes

Ví dụ
03

Một hệ thống ghi chép được người Inca sử dụng, bao gồm các sợi chỉ màu được thắt nút theo nhiều cách khác nhau.

A recordkeeping system used by the Incas consisting of colored threads knotted in various ways

Ví dụ