Bản dịch của từ Rack rent trong tiếng Việt

Rack rent

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rack rent(Noun)

ɹæk ɹɛnt
ɹæk ɹɛnt
01

Tiền thuê cực kỳ cao, bóc lột hoặc vô lí—thường là mức thuê hàng năm bằng hoặc gần bằng toàn bộ giá trị của bất động sản; nói chung là tiền thuê đắt đỏ, có tính áp bức.

An extortionate or very high rent, especially an annual rent equivalent to the full value of the property to which it relates.

暴利租金,尤指与物业价值相当的高额年租金。

Ví dụ

Rack rent(Verb)

ɹæk ɹɛnt
ɹæk ɹɛnt
01

Yêu cầu hoặc thu tiền thuê nhà quá cao, bóc lột người thuê bằng cách đòi tiền thuê đắt đỏ, không công bằng.

Exact an excessive or extortionate rent from (a tenant) or for (a property)

向租户收取过高的租金

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh