Bản dịch của từ Random genetic recombination trong tiếng Việt

Random genetic recombination

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Random genetic recombination(Phrase)

rˈændəm dʒɛnˈɛtɪk rˌiːkəmbɪnˈeɪʃən
ˈrændəm ˌdʒɛˈnɛtɪk ˌriˌkɑmbəˈneɪʃən
01

Một cơ chế trong sinh học tạo ra các tổ hợp gen mới trong thế hệ con

There is a biological mechanism that leads to the formation of new genetic combinations in offspring.

生物学中的一种机制,能够在后代中产生新的基因组合

Ví dụ
02

Quy trình trong đó vật chất di truyền được xáo trộn và sắp xếp lại trong quá trình sinh sản, dẫn đến sự đa dạng gene.

The process by which genetic material is mixed and rearranged during reproduction, leading to genetic diversity.

遗传物质在繁殖过程中混合与重新排序,导致遗传多样性的出现。

Ví dụ
03

Một khái niệm cốt lõi trong sinh học tiến hoá giải thích cách các đặc điểm được pha trộn và truyền lại qua các thế hệ

A fundamental concept in evolutionary biology explains how traits are mixed and passed down through generations.

在进化生物学中,一个基本概念是解释性状如何通过世代不断混合与遗传的过程。

Ví dụ