Bản dịch của từ Random genetic recombination trong tiếng Việt
Random genetic recombination
Phrase

Random genetic recombination(Phrase)
rˈændəm dʒɛnˈɛtɪk rˌiːkəmbɪnˈeɪʃən
ˈrændəm ˌdʒɛˈnɛtɪk ˌriˌkɑmbəˈneɪʃən
Ví dụ
02
Quy trình trong đó vật chất di truyền được xáo trộn và sắp xếp lại trong quá trình sinh sản, dẫn đến sự đa dạng gene.
The process by which genetic material is mixed and rearranged during reproduction, leading to genetic diversity.
遗传物质在繁殖过程中混合与重新排序,导致遗传多样性的出现。
Ví dụ
03
Một khái niệm cốt lõi trong sinh học tiến hoá giải thích cách các đặc điểm được pha trộn và truyền lại qua các thế hệ
A fundamental concept in evolutionary biology explains how traits are mixed and passed down through generations.
在进化生物学中,一个基本概念是解释性状如何通过世代不断混合与遗传的过程。
Ví dụ
