Bản dịch của từ Rare competence trong tiếng Việt
Rare competence
Noun [U/C]

Rare competence(Noun)
ʁˈeə kˈɒmpɪtəns
ˈrɛr ˈkɑmpətəns
02
Khả năng thực hiện điều gì đó một cách thành công hoặc hiệu quả
The ability to do something successfully or efficiently
Ví dụ
03
Một kỹ năng hoặc kiến thức cần thiết cho một nhiệm vụ cụ thể.
A skill or knowledge that is needed for a particular task
Ví dụ
