Bản dịch của từ Rare edifice trong tiếng Việt
Rare edifice
Noun [U/C]

Rare edifice(Noun)
ʁˈeə ˈɛdɪfˌaɪs
ˈrɛr ˈɛdəˌfaɪs
01
Một cấu trúc có mái và tường, đứng vững một chỗ một cách tương đối lâu dài.
A structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place
Ví dụ
02
Một tòa nhà, đặc biệt là một tòa nhà lớn hoặc ấn tượng.
A building especially a large or impressive one
Ví dụ
