Bản dịch của từ Rating bias trong tiếng Việt
Rating bias
Noun [U/C]

Rating bias(Noun)
ɹˈeɪtɨŋ bˈaɪəs
ɹˈeɪtɨŋ bˈaɪəs
01
Xu hướng có hệ thống trong việc ưu tiên các kết quả hoặc đánh giá nhất định hơn những thứ khác khi thực hiện quá trình đánh giá.
A systematic trend to prefer certain outcomes or evaluations over others during a ranking process.
在评分过程中倾向于偏袒某些结果或评估而非其他的系统性倾向。
Ví dụ
02
Một yếu tố làm méo mó việc thể hiện chính xác dữ liệu trong các chỉ số đánh giá.
One factor that distorts the true representation of data in evaluation metrics.
扭曲在评估指标中真实反映数据的因素。
Ví dụ
03
Ảnh hưởng của những đánh giá chủ quan trong việc đánh giá hoặc chấm điểm một thứ gì đó.
The impact of subjective judgments on evaluating or scoring something.
主观判断在评估或打分中的影响
Ví dụ
