Bản dịch của từ Readonly field trong tiếng Việt

Readonly field

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Readonly field(Phrase)

rˈɛdənli fˈiːld
ˈrɛdənɫi ˈfiɫd
01

Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu bằng cách ngăn chặn các thay đổi đối với các trường quan trọng

Ensure data integrity by preventing changes to critical fields.

通过阻止对关键字段的更改,确保数据的完整性。

Ví dụ
02

Thường được sử dụng trong lập trình và cơ sở dữ liệu để định nghĩa một biến không thể thay đổi.

It is commonly used in programming and databases to define an unchangeable variable.

这在编程和数据库中常用来定义一个不可变的变量。

Ví dụ
03

Một trường dữ liệu không thể thay đổi hay chỉnh sửa sau khi đã xác định giá trị ban đầu

This is a field that cannot be changed or edited once the initial value has been set.

一旦设定其初始值后,就无法修改或编辑的字段

Ví dụ