Bản dịch của từ Real-time update trong tiếng Việt
Real-time update
Phrase

Real-time update(Phrase)
rˈiːltaɪm ˈʌpdeɪt
ˈriɫˈtaɪm ˈəpˌdeɪt
01
Một hệ thống cho phép cập nhật và xử lý dữ liệu ngay lập tức.
A system that allows for immediate data updating and processing
一个能够实现数据即时更新与处理的系统
Ví dụ
02
Thông tin được cung cấp liên tục mà không có sự chậm trễ.
Information that is provided continuously without delay
Thông tin được cung cấp liên tục mà không có sự chậm trễ.
Ví dụ
03
Một bản cập nhật được cung cấp ngay lập tức khi sự kiện xảy ra.
An update that is delivered immediately as the events occur
每当事件发生时,都会立即提供最新的更新。
Ví dụ
