Bản dịch của từ Rebel in youth trong tiếng Việt

Rebel in youth

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rebel in youth(Noun)

rˈɛbəl ˈɪn jˈuːθ
ˈrɛbəɫ ˈɪn ˈjuθ
01

Người tham gia cuộc nổi dậy hoặc chống chính quyền

A person involved in an uprising or revolution.

有人参与起义或革命。

Ví dụ
02

Một thành viên của đảng phái hay phe đối lập chống lại chính phủ đã được thiết lập

A member of a political party or faction opposing the current government.

这是反对当前政府的一个政治党派或集团成员。

Ví dụ
03

Người chống lại quyền lực hay truyền thống

A person who opposes authority, control, or tradition.

一个抵抗权威控制或传统的人

Ví dụ

Rebel in youth(Verb)

rˈɛbəl ˈɪn jˈuːθ
ˈrɛbəɫ ˈɪn ˈjuθ
01

Chống lại quyền lực đã được thiết lập

A member of a political party or an opposition faction against the current government.

反抗既定权威

Ví dụ
02

Chống lại hoặc từ chối chấp nhận kiểm soát hoặc truyền thống

A person who resists the grip of authority or tradition.

一个反抗权力或传统束缚的人

Ví dụ
03

Tham gia vào cuộc nổi loạn

A person who participates in a rebellion or revolution.

一个卷入起义或革命的人。

Ví dụ

Rebel in youth(Adjective)

rˈɛbəl ˈɪn jˈuːθ
ˈrɛbəɫ ˈɪn ˈjuθ
01

Đặc điểm của một kẻ nổi loạn hoặc cuộc nổi loạn

A person who opposes authority, control, or tradition.

一个反对权威、控制或传统的人。

Ví dụ
02

Liên quan đến sự phản kháng của tuổi trẻ hoặc sự không tuân theo quy tắc

A member of a political party or an opposition group against the current government.

一个政党成员或反对现政府的团体成员

Ví dụ
03

Thể hiện sự kháng cự lại quyền lực

A person who takes part in a rebellion or revolution.

表现出对权威的蔑视

Ví dụ