Bản dịch của từ Recapitulatory trong tiếng Việt
Recapitulatory
Adjective

Recapitulatory(Adjective)
rˌiːkɐpˈɪtʃʊlətərˌi
ˌrikəˈpɪtʃəɫəˌtɔri
01
Được sử dụng để tóm tắt một lập luận hoặc cuộc thảo luận
Used in summarizing an argument or discussion
Ví dụ
02
Được sử dụng để tổng hợp hoặc lặp lại, đặc biệt là theo cách có hệ thống.
Serving to summarize or repeat especially in a systematic way
Ví dụ
