Bản dịch của từ Receiving dock trong tiếng Việt

Receiving dock

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Receiving dock(Noun)

ɹəsˈivɨŋ dˈɑk
ɹəsˈivɨŋ dˈɑk
01

Khu vực được chỉ định để nhận hàng hóa để kiểm tra và lưu trữ.

A designated area where goods are received for inspection and storage.

Ví dụ
02

Một bến dỡ hàng tại kho hàng nơi các lô hàng đến được dỡ xuống.

A loading platform at a warehouse where incoming shipments are unloaded.

Ví dụ
03

Địa điểm tại một cơ sở nơi vật liệu hoặc sản phẩm vào để được xử lý thêm.

The location at a facility where materials or products enter for further processing.

Ví dụ