Anh - Việt

Bản dịch của từ Warehouse trong tiếng Việt

warehouse

VerbNoun

warehouse (Verb)

/wˈɛhæʊs/
/wˈɛɹhˌaʊs/
AI

Nghĩa 01 · Đưa (một tù nhân hoặc bệnh nhân tâm thần) vào một cơ sở lớn, vô cảm và ít quan tâm, nơi vấn đề của họ không được giải quyết thỏa đáng; nghĩa là “giam giữ/đưa đi” chỉ để cho có chỗ, không chăm sóc hay điều trị đúng mức.

Đưa (một tù nhân hoặc bệnh nhân tâm thần) vào một cơ sở lớn, vô cảm và ít quan tâm, nơi vấn đề của họ không được giải quyết thỏa đáng; nghĩa là “giam giữ/đưa đi” chỉ để cho có chỗ, không chăm sóc hay điều trị đúng mức.

Place (a prisoner or a psychiatric patient) in a large, impersonal institution in which their problems are not satisfactorily addressed.

Ví dụ
Chính phủ quyết định lưu trữ dân vô gia cư tại một cơ sở xa xôi.The government decided to warehouse the homeless population in a remote facility.
Kế hoạch của tổ chức lưu trữ thanh thiếu niên gặp phải lời chỉ trích từ các nhà hoạt động.The organization's plan to warehouse troubled youth faced criticism from activists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để hàng hóa trong kho; cất giữ hoặc lưu trữ hàng hóa ở một kho (nhà kho) để bảo quản hoặc chờ phân phối.

Để hàng hóa trong kho; cất giữ hoặc lưu trữ hàng hóa ở một kho (nhà kho) để bảo quản hoặc chờ phân phối.

Store (goods) in a warehouse.

Ví dụ
Công ty lưu trữ hàng tồn kho dư trong một kho lớn.The company warehouses excess inventory in a large warehouse.
Họ lưu trữ các mặt hàng quyên góp để phân phối cho người vô gia cư.They warehouse donated items for distribution to the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

warehouse (Noun)

/wˈɛhæʊs/
/wˈɛɹhˌaʊs/
AI

Nghĩa 01 · Một tòa nhà lớn hoặc kho bãi nơi chứa nguyên vật liệu hoặc hàng hoá đã sản xuất để lưu trữ trước khi được phân phối hoặc bán.

Một tòa nhà lớn hoặc kho bãi nơi chứa nguyên vật liệu hoặc hàng hoá đã sản xuất để lưu trữ trước khi được phân phối hoặc bán.

A large building where raw materials or manufactured goods may be stored prior to their distribution for sale.

Ví dụ
Kho chứa đồ ăn cho sự kiện từ thiện địa phương.The warehouse stored food donations for the local charity event.
Quản lý kho giám sát quy trình quản lý tồn kho và phân phối.The warehouse manager oversaw inventory management and distribution processes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của warehouse (Noun)

SingularPlural

warehouse

warehouses

Kết hợp từ của warehouse (Noun)

ADJECTIVE + warehouseVERB + warehousewarehouse + NOUNwarehouse + VERB
Kết hợp từ của warehouse
Collocation
Ví dụ

nhà kho len

wool warehouse

Kho lưu trữ len chứa hàng tấn nguyên liệu.

The wool warehouse stored tons of raw materials.

kho phân phối

distribution warehouse

Kho phân phối lưu trữ sản phẩm để giao hàng.

The distribution warehouse stores products for shipment.

nhà kho bỏ hoang

derelict warehouse

Cộng đồng đã dọn dẹp kho bỏ hoang vào thứ Bảy tuần trước cho dự án mới.

The community cleaned the derelict warehouse last Saturday for a new project.

kho bonded

bonded warehouse

Công ty lưu trữ hàng hóa của họ trong một kho chứa hàng.

The company stored their goods in a bonded warehouse.

kho bãi bông

cotton warehouse

Kho bãi bông lưu trữ hàng tấn nguyên liệu cho sản xuất vải.

The cotton warehouse stored tons of raw materials for textile production.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh