Bản dịch của từ Reciprocate trong tiếng Việt

Reciprocate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reciprocate (Verb)

ɹɪsˈɪpɹəkeɪt
ɹɪsˈɪpɹəkeɪt
01

Đáp lại một cử chỉ hoặc hành động bằng một cử chỉ/hành động tương ứng (ví dụ: ai đó giúp bạn và bạn đáp lại bằng cách giúp họ).

Respond to a gesture or action by making a corresponding one.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ