Anh - Việt

Bản dịch của từ Reciprocated trong tiếng Việt

reciprocated

Verb

reciprocated (Verb)

/ɹɪsˈɪpɹəkeɪtɪd/
/ɹɪsˈɪpɹəkeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Trao đổi hoặc đáp lại một cảm xúc, hành động hoặc điều gì đó tương tự — tức là cho hoặc cảm nhận lại một cách tương hỗ hoặc để trả lại (ví dụ: đáp lại tình cảm, đáp lễ).

to give or feel something mutually or in return.

Ví dụ
Cô ấy đã đáp lại lòng tốt của anh ấy bằng cách giúp anh ấy với dự án.She reciprocated his kindness by helping him with his project.
Họ đã không đáp lại lời mời của cô ấy đến buổi gặp mặt xã hội.They did not reciprocate her invitation to the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reciprocated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reciprocate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reciprocated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reciprocated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reciprocates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reciprocating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh