Bản dịch của từ Recognizing ancestry trong tiếng Việt

Recognizing ancestry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recognizing ancestry(Noun)

rˈɛkəɡnˌaɪzɪŋ ˈænsɛstri
ˈrɛkəɡˌnaɪzɪŋ ˈænsəstri
01

Trạng thái được công nhận hoặc thừa nhận vì di sản của bản thân

The state of being recognized or acknowledged for ones heritage

Ví dụ
02

Một khái niệm hoặc nguyên tắc liên quan đến việc xác định mối quan hệ gia đình.

A concept or principle linked to the identification of familial relationships

Ví dụ
03

Hành động nhận diện hoặc công nhận gia đình hoặc dòng dõi của mình.

The act of identifying or acknowledging ones family or lineage

Ví dụ