Bản dịch của từ Recognizing ancestry trong tiếng Việt
Recognizing ancestry
Noun [U/C]

Recognizing ancestry(Noun)
rˈɛkəɡnˌaɪzɪŋ ˈænsɛstri
ˈrɛkəɡˌnaɪzɪŋ ˈænsəstri
Ví dụ
02
Một khái niệm hoặc nguyên tắc liên quan đến việc xác định mối quan hệ gia đình.
A concept or principle linked to the identification of familial relationships
Ví dụ
03
Hành động nhận diện hoặc công nhận gia đình hoặc dòng dõi của mình.
The act of identifying or acknowledging ones family or lineage
Ví dụ
