Bản dịch của từ Reconciling philosophies trong tiếng Việt
Reconciling philosophies
Phrase

Reconciling philosophies(Phrase)
rˈɛkənsˌaɪlɪŋ fɪlˈɒsəfˌiz
ˈrɛkənˌsaɪɫɪŋ fɪˈɫɑsəfiz
01
Hành động khôi phục mối quan hệ thân thiện giữa các triết lý đối lập.
The act of restoring friendly relations between conflicting philosophies
Ví dụ
Ví dụ
03
Một quá trình làm cho hai ý tưởng hoặc niềm tin khác nhau trở nên nhất quán hoặc tương thích.
A process of making two different ideas or beliefs consistent or compatible
Ví dụ
