Bản dịch của từ Recovery location trong tiếng Việt

Recovery location

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recovery location(Phrase)

rɪkˈʌvəri ləʊkˈeɪʃən
rɪˈkəvɝi ˌɫoʊˈkeɪʃən
01

Một vị trí được chỉ định để quay trở lại trạng thái trước đó sau khi xảy ra sự cố hoặc mất mát.

A location specified for returning to a prior state after a failure or loss

Ví dụ
02

Một địa điểm được chỉ định để thực hiện các quy trình phục hồi.

A designated place where recovery procedures take place

Ví dụ
03

Một địa điểm được xác định với mục đích phục hồi sức khỏe hoặc chức năng.

A site identified for the purpose of regaining health or functionality

Ví dụ