Bản dịch của từ Recreational facilities trong tiếng Việt

Recreational facilities

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recreational facilities(Noun)

rˌiːkriːˈeɪʃənəl fəsˈɪlɪtiz
ˌrikriˈeɪʃənəɫ fəˈsɪɫətiz
01

Các địa điểm được thiết kế cho các hoạt động giải trí thường bao gồm các tiện nghi cho thể thao, thư giãn và giải trí.

Places designed for leisure activities typically including amenities for sports relaxation and entertainment

Ví dụ
02

Các công trình hoặc địa điểm phục vụ mục đích giải trí như công viên, phòng tập thể dục và bể bơi.

Structures or venues intended for recreational purposes such as parks gyms and swimming pools

Ví dụ
03

Các địa điểm cung cấp cơ hội cho các hoạt động thể chất và xã hội cho cộng đồng hoặc các nhóm cụ thể.

Locations that provide opportunities for physical and social activities for the community or specific groups

Ví dụ