Bản dịch của từ Recurrent users trong tiếng Việt

Recurrent users

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recurrent users(Noun)

rɪkˈʌrənt jˈuːzəz
rɪˈkɝənt ˈjuzɝz
01

Những cá nhân thường xuyên truy cập hoặc tham gia vào một hệ thống hoặc dịch vụ cụ thể.

Individuals who consistently access or engage with a particular system or service

Ví dụ
02

Người dùng thể hiện hành vi lặp đi lặp lại trong việc sử dụng một sản phẩm hoặc dịch vụ.

Users who exhibit repeated behavior in using a product or service

Ví dụ
03

Một người dùng quay lại sử dụng dịch vụ hoặc nền tảng nhiều lần.

A user who returns to a service or platform multiple times

Ví dụ