Bản dịch của từ Reduce believability trong tiếng Việt

Reduce believability

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reduce believability(Phrase)

rɪdjˈuːs bɪlˌiːvəbˈɪlɪti
ˈrɛdus bɪˌɫivəˈbɪɫɪti
01

Để làm suy giảm niềm tin vào điều gì đó

To undermine the trust or confidence in something

Ví dụ
02

Để làm cho một điều gì đó kém thuyết phục hơn hoặc mất uy tín hơn

To make something less believable or credible

Ví dụ
03

Để làm giảm sự chấp nhận một ý tưởng hoặc tuyên bố

To lessen the acceptance of an idea or claim

Ví dụ