Bản dịch của từ Reduce negativity trong tiếng Việt

Reduce negativity

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reduce negativity(Phrase)

rɪdjˈuːs nˌɛɡətˈɪvɪti
ˈrɛdus ˌnɛɡəˈtɪvɪti
01

Giảm bớt hoặc thu hẹp những cảm xúc tiêu cực, suy nghĩ hoặc hành vi.

To lessen or diminish negative emotions thoughts or behaviors

Ví dụ
02

Để làm cho một điều gì đó bớt có hại hoặc bớt nghiêm trọng.

To make something less harmful or less severe

Ví dụ
03

Giảm thiểu mức độ hoặc sự xuất hiện của thái độ bi quan.

To decrease the extent or occurrence of pessimistic attitudes

Ví dụ