Bản dịch của từ Reeducation trong tiếng Việt

Reeducation

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reeducation(Noun)

ɹiɛdʒəkeɪʃn
ɹiɛdjəkeɪʃn
01

Quá trình dạy học lại hoặc huấn luyện lại cho người đã từng học nhưng bị gián đoạn hoặc không còn nhớ; giúp họ lấy lại kiến thức, kỹ năng hoặc thói quen sau một thời gian vắng mặt hoặc thay đổi.

The process of educating again especially after a period of absence or interruption.

重新教育

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Reeducation(Verb)

ˌriˌɛ.dʒəˈkeɪ.ʃən
ˌriˌɛ.dʒəˈkeɪ.ʃən
01

Đào tạo lại, huấn luyện lại người đã nghỉ việc, chuyển nghề hoặc cần học lại kỹ năng để làm việc một công việc mới hoặc trở lại lao động sau thời gian vắng mặt.

Educate or train someone especially for a new occupation or after a period of absence from work or education.

再教育

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh