Bản dịch của từ Regional account trong tiếng Việt

Regional account

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regional account(Noun)

rˈiːdʒənəl ɐkˈaʊnt
ˈridʒənəɫ ˈeɪˈkaʊnt
01

Một tài khoản thể hiện một bộ phận của một tổ chức lớn hơn trong một khu vực nhất định.

An account represents a division within a larger organization in a specific area.

这指的是在特定区域内,代表大型组织某一部分的账户

Ví dụ
02

Một hồ sơ tài chính dành riêng cho một khu vực địa lý cụ thể

A financial profile characteristic of a specific geographic area.

针对某个特定地区的财务记录

Ví dụ
03

Báo cáo hoặc bản tóm tắt tập trung vào các hoạt động tài chính trong phạm vi khu vực xác định

A summary or report that focuses on financial activities within a specific regional context.

这是一份关于特定区域背景下财务活动的总结或报告。

Ví dụ