Anh - Việt
regions
Noun
regions (Noun)
/rˈiːdʒənz/
/ˈridʒənz/
AI
Nghĩa 01
Một phần hoặc một phần cụ thể của một địa điểm
A particular part or section of a place
Ví dụ
Theo khảo sát năm 2023, các dịch vụ xã hội khác nhau giữa các khu vực ở Canada.Social services differ across regions in Canada, according to a 2023 survey.
Maria nói trong cuộc thảo luận IELTS rằng các chương trình xã hội không đến được mọi khu vực xa xôi như nhau.Social programs do not reach remote regions equally, said Maria in an IELTS discussion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều khu vực ở Brazil đã mở rộng nhà ở xã hội sau khủng hoảng năm 2020.Many regions in Brazil expanded social housing after the 2020 crisis.
Các vùng nông thôn không nhận được dịch vụ xã hội công bằng vào năm 2022.Rural regions did not receive equal social services in 2022.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Các khu vực hoặc bộ phận đặc biệt của một quốc gia hoặc thế giới có những đặc điểm có thể xác định được
Areas or divisions especially of a country or the world having definable characteristics
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã so sánh bất bình đẳng xã hội giữa các vùng ở Brazil vào năm 2023.Researchers compared social inequality across regions in Brazil in 2023.
Maria cho biết những vùng này không có cơ hội tiếp cận nhà ở công cộng bình đẳng.These regions lack equal access to public housing, said Maria.
Từ tiếng Việt gần nghĩa