Bản dịch của từ Regular viewpoint trong tiếng Việt
Regular viewpoint
Noun [U/C]

Regular viewpoint(Noun)
rˈɛɡjʊlɐ vjˈuːpɔɪnt
ˈrɛɡjəɫɝ ˈvjuˌpɔɪnt
01
Một ý kiến hoặc phán xét về điều gì đó được hình thành từ trải nghiệm cá nhân.
An opinion or judgment formed about something influenced by personal experience
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cách nhìn nhận cụ thể hay cách xem xét một vấn đề nào đó.
A specific perspective or way of considering something
Ví dụ
