Bản dịch của từ Regulate earnings trong tiếng Việt
Regulate earnings
Noun [U/C]

Regulate earnings(Noun)
rˈɛɡjʊlˌeɪt ˈɜːnɪŋz
ˈrɛɡjəˌɫeɪt ˈɝnɪŋz
01
Hành động kiểm soát hoặc giám sát một thứ gì đó thông qua các quy tắc hoặc nguyên tắc.
The act of controlling or supervising something through rules or principles
Ví dụ
02
Lợi nhuận hoặc thu nhập tài chính phát sinh từ tài sản doanh nghiệp hoặc đầu tư
The profits or financial gains generated by a business asset or investment
Ví dụ
03
Thu nhập nhận được, đặc biệt là một cách thường xuyên từ công việc hoặc thông qua các khoản đầu tư.
Income received especially on a regular basis for work or through investments
Ví dụ
