Bản dịch của từ Regulated environment trong tiếng Việt
Regulated environment
Noun [U/C]

Regulated environment(Noun)
rˈɛɡjʊlˌeɪtɪd ɛnvˈaɪərənmənt
ˈrɛɡjəˌɫeɪtɪd ɑnˈvaɪrənmənt
Ví dụ
02
Một tình huống tuân thủ các quy định pháp lý hoặc hướng dẫn của tổ chức cho hoạt động
A situation that adheres to legal or institutional guidelines for operation
Ví dụ
03
Một bầu không khí hoặc bối cảnh được kiểm soát để tuân thủ các quy định nhất định
An atmosphere or scenario that is controlled to comply with certain regulations
Ví dụ
