Bản dịch của từ Reidentify trong tiếng Việt

Reidentify

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reidentify(Verb)

ɹˌiɨdˈɛntəfˌaɪ
ɹˌiɨdˈɛntəfˌaɪ
01

Xác định lại danh tính; gán lại hoặc thiết lập một danh tính mới cho ai đó hoặc cái gì đó (ví dụ: gọi tên, phân loại hoặc nhận dạng lại theo cách khác).

To make a new and different identification of; to reascribe the identity of.

重新识别

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Xác định lại danh tính của ai đó hoặc cái gì đó; xác nhận lại rằng người/vật đó là người/vật đã biết trước đây.

To re-establish or reconfirm the identity of; to identify again.

重新确认身份

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ phản thân, không có tân ngữ). Hành động tự xác định mình lại một lần nữa với điều gì đó — tức là nhận mình là một phần của, thuộc về, hoặc giống với một nhóm, ý tưởng, vai trò, v.v. (thường đi kèm giới từ “with” trong tiếng Anh).

(refl.) and without object. To identify oneself with something again. Chiefly with with.

再次认同

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reidentify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reidentify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reidentified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reidentified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reidentifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reidentifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh