Bản dịch của từ Reimbursable trong tiếng Việt
Reimbursable
Adjective

Reimbursable(Adjective)
rˌiːɪmbˈɜːsəbəl
ˈraɪmˌbɝsəbəɫ
01
Thuật ngữ "chi phí phải hoàn trả" thường chỉ những khoản chi có thể được hoàn lại bởi nhà tuyển dụng hoặc tổ chức.
Subject to repayment typically refers to costs that can be reimbursed by an employer or organization
Ví dụ
Ví dụ
03
Mô tả các khoản chi phí có thể được hoàn trả sau khi đã được một người khác chi trước.
Describing expenses that can be claimed back after being initially covered by someone else
Ví dụ
