Anh - Việt

Bản dịch của từ Relieved trong tiếng Việt

relieved

Adjective

relieved (Adjective)

/ɹilˈivd/
/ɹɪlˈivd/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy bớt lo lắng, bớt căng thẳng hoặc bớt khó chịu sau khi một điều khiến lo ngại đã qua hoặc được giải quyết.

Cảm thấy bớt lo lắng, bớt căng thẳng hoặc bớt khó chịu sau khi một điều khiến lo ngại đã qua hoặc được giải quyết.

Experiencing or exhibiting relief freed from stress or discomfort.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi hoàn thành bài kiểm tra nói IELTS.She felt relieved after finishing her IELTS speaking test successfully.
Anh ấy không cảm thấy nhẹ nhõm về điểm số thấp trong phần viết.He was not relieved about his low score in the writing section.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của relieved (Adjective)

ADVERB + relievedPREPOSITIONVERBS + relieved
Kết hợp từ của relieved
Collocation
Ví dụ

rất nhẹ nhõm

extremely relieved

Tôi cảm thấy vô cùng nhẹ nhõm sau khi vượt qua bài nói IELTS.

I felt extremely relieved after passing the IELTS speaking test.

rất nhẹ nhõm

very relieved

Tôi cảm thấy rất nhẹ nhõm khi hoàn thành bài thi nói về chủ đề xã hội.

I was very relieved when I finished my speaking test in the social topic.

nhẹ nhõm một chút

slightly relieved

Tôi cảm thấy hơi bớt lo lắng khi bạn tôi đồng ý giúp tôi trong bài thi nói IELTS.

I felt slightly relieved when my friend agreed to help me with the IELTS speaking test.

rõ ràng nhẹ nhõm

obviously relieved

Cộng đồng rõ ràng cảm thấy nhẹ nhõm khi công viên mới mở.

The community was obviously relieved after the new park opened.

hơi nhẹ nhõm

a little relieved

Sau cuộc họp, tôi cảm thấy hơi nhẹ nhõm về quyết định.

After the meeting, I felt a little relieved about the decision.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh