Anh - Việt

Bản dịch của từ Relieving trong tiếng Việt

relieving

NounAdjectiveVerb

relieving (Noun)

/ɹilˈivɪŋ/
/ɹɪlˈivɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · (từ cổ) Một sự thay đổi về màu sắc, hoa văn hoặc chất liệu nhằm làm giảm sự đơn điệu — tức là một điểm nhấn, sự xen kẽ để khiến cái nhìn bớt nhàm chán.

(từ cổ) Một sự thay đổi về màu sắc, hoa văn hoặc chất liệu nhằm làm giảm sự đơn điệu — tức là một điểm nhấn, sự xen kẽ để khiến cái nhìn bớt nhàm chán.

archaic A change in colour texture etc that relieves monotony.

Ví dụ
Sự giảm căng thẳng trong phòng rõ ràng.The relieving of tension in the room was palpable.
Không có sự giảm căng thẳng trong buổi thuyết trình.There was no relieving of stress during the presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

relieving (Adjective)

/ɹilˈivɪŋ/
/ɹɪlˈivɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Mang lại cảm giác nhẹ nhõm, làm bớt lo âu, đau đớn hoặc khó chịu.

Mang lại cảm giác nhẹ nhõm, làm bớt lo âu, đau đớn hoặc khó chịu.

That brings relief.

Ví dụ
Tin tức giúp đỡ về sự quyên góp đã nâng cao tinh thần của mọi người.The relieving news of the donation lifted everyone's spirits.
Sự thiếu những biện pháp giúp đỡ đã dẫn đến sự lo lắng gia tăng trong cộng đồng.The lack of relieving measures led to increased anxiety in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

relieving (Verb)

/ɹilˈivɪŋ/
/ɹɪlˈivɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “relieve”, nghĩa là đang làm giảm bớt, làm nhẹ đi (cảm giác đau đớn, lo lắng, gánh nặng) hoặc đang giải tỏa, thay phiên (ai đó) khỏi nhiệm vụ.

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “relieve”, nghĩa là đang làm giảm bớt, làm nhẹ đi (cảm giác đau đớn, lo lắng, gánh nặng) hoặc đang giải tỏa, thay phiên (ai đó) khỏi nhiệm vụ.

present participle and gerund of relieve.

Ví dụ
Việc giúp đỡ người khác làm thoải mái cho tâm hồn.Helping others is relieving for the soul.
Bỏ qua nhu cầu của người khác không hề giúp tâm hồn thoải mái.Ignoring people's needs is not relieving in any way.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của relieving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

relieve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

relieved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

relieved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

relieves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

relieving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh