Bản dịch của từ Religious belief trong tiếng Việt

Religious belief

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Religious belief(Noun)

ɹɪlˈɪdʒəs bɪlˈif
ɹɪlˈɪdʒəs bɪlˈif
01

Một bộ nhận thức nhất định mà một tôn giáo có tổ chức tin vào

A collection of specific beliefs organized around religion.

一种由有组织的宗教信奉的特定信仰体系。

Ví dụ
02

Niềm tin vào một hoặc nhiều vị thần và các hoạt động liên quan.

The state of worshiping one or more deities and engaging in their associated rituals.

信仰一位或多位神灵以及相关的宗教仪式的状态。

Ví dụ
03

Niềm tin hoặc sự tin tưởng vào các giáo lý và nguyên tắc của một tôn giáo cụ thể.

Faith or trust in the teachings and principles of a particular religion.

对某一宗教的教义和信条充满信服或信任

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh