Bản dịch của từ Rem trong tiếng Việt

Rem

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rem(Noun)

ɹˈɛm
ɹˈɛm
01

Một đơn vị đo liều hấp thụ hiệu dụng của bức xạ ion hóa trong mô người; tương đương xấp xỉ với một roentgen tia X. Dùng để biểu thị mức độ bức xạ có khả năng gây ảnh hưởng sinh học lên cơ thể.

A unit of effective absorbed dose of ionizing radiation in human tissue, loosely equivalent to one roentgen of X-rays.

人类组织吸收的辐射剂量单位

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh