Bản dịch của từ Remainer trong tiếng Việt
Remainer
Noun [U/C]

Remainer(Noun)
ɹimˈeɪnɚ
ɹimˈeɪnɚ
Ví dụ
02
Người ở lại trong một tình huống hoặc điều kiện nhất định.
A person who remains in a particular situation or condition
Ví dụ
Remainer

Người ở lại trong một tình huống hoặc điều kiện nhất định.
A person who remains in a particular situation or condition