Bản dịch của từ Remainer trong tiếng Việt

Remainer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remainer(Noun)

ɹimˈeɪnɚ
ɹimˈeɪnɚ
01

Người muốn duy trì tư cách thành viên của Liên minh Châu Âu.

A person who wishes to remain a member of the European Union

Ví dụ
02

Người ở lại trong một tình huống hoặc điều kiện nhất định.

A person who remains in a particular situation or condition

Ví dụ
03

Nói chung, người kiên trì hoặc ở lại trong bất kỳ nỗ lực nào hoặc địa điểm nào.

In general, someone who persists or stays in any endeavor or location

Ví dụ