Bản dịch của từ Remarkable impartiality trong tiếng Việt

Remarkable impartiality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remarkable impartiality(Noun)

rɪmˈɑːkəbəl ˌɪmpɑːʃɪˈælɪti
riˈmɑrkəbəɫ ˌɪmˌpɑrʃiˈæɫɪti
01

Tình trạng không thiên lệch hay ủng hộ bên nào trong một cuộc tranh chấp.

The state of not being biased or favoring any side in a dispute

Ví dụ
02

Chất lượng của sự công bằng, công tâm và không thiên vị.

The quality of being impartial fairness and lack of bias

Ví dụ
03

Một phán quyết hoặc sự đối xử công bằng không có sự thiên vị.

An equitable judgment or treatment without favoritism

Ví dụ