ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Remarkable impartiality
Tình trạng không thiên lệch hay ủng hộ bên nào trong một cuộc tranh chấp.
The state of not being biased or favoring any side in a dispute
Chất lượng của sự công bằng, công tâm và không thiên vị.
The quality of being impartial fairness and lack of bias
Một phán quyết hoặc sự đối xử công bằng không có sự thiên vị.
An equitable judgment or treatment without favoritism