Bản dịch của từ Remedial education trong tiếng Việt
Remedial education
Noun [U/C]

Remedial education(Noun)
ɹɨmˈidiəl ˌɛdʒəkˈeɪʃən
ɹɨmˈidiəl ˌɛdʒəkˈeɪʃən
01
Các khóa học hoặc chương trình dành cho học sinh đang gặp khó khăn trong học tập.
Courses or programs aimed at students who are struggling academically
Ví dụ
02
Chương trình giáo dục được thiết kế để giúp học sinh cải thiện kỹ năng của mình trong một lĩnh vực cụ thể.
Educational instruction designed to help students improve their skills in a specific area
Ví dụ
