Anh - Việt

Bản dịch của từ Renewed trong tiếng Việt

renewed

VerbAdjective

renewed (Verb)

/ɹinˈud/
/ɹɪnˈud/
AI

Nghĩa 01

tiếp tục lại một hoạt động sau khi bị gián đoạn

resume an activity after an interruption.

Ví dụ
Cộng đồng đã khôi phục nỗ lực dọn dẹp công viên vào thứ Bảy vừa qua.The community renewed its efforts to clean the park last Saturday.
Họ đã không khôi phục cam kết với tổ chức từ thiện địa phương năm nay.They did not renew their commitment to the local charity this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của renewed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

renew

V2

Quá khứ đơn

Past simple

renewed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

renewed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

renews

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

renewing

renewed (Adjective)

/ɹinˈud/
/ɹɪnˈud/
AI

Nghĩa 01

Được hồi sinh, nhận được sinh lực mới hoặc sức sống mới; trở nên tươi mới, sôi nổi hơn sau khi được làm mới hoặc tái tạo.

supplied with a new or fresh lease of life.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã có năng lượng mới sau nguồn tài trợ gần đây.The community center has renewed energy after the recent funding boost.
Dự án không nhận được sự hỗ trợ mới từ các doanh nghiệp địa phương năm nay.The project did not receive renewed support from local businesses this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh