Bản dịch của từ Rent seeking trong tiếng Việt

Rent seeking

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rent seeking(Noun)

ɹˈɛntsikɨŋ
ɹˈɛntsikɨŋ
01

Hành động hoặc quy trình tìm cách chiếm lấy phần của cải đang có mà không tạo ra của cải mới — tức là tìm kiếm lợi ích bằng cách tận dụng quyền lực, mối quan hệ, hay vị trí để chuyển của cải từ người khác về mình thay vì sản xuất giá trị bổ sung.

The action or process of seeking to increase one's share of existing wealth without creating new wealth.

Ví dụ

Rent seeking(Adjective)

ɹˈɛntsikɨŋ
ɹˈɛntsikɨŋ
01

Có hành vi tìm kiếm lợi ích đặc quyền hoặc lợi nhuận không tạo ra giá trị mới, thường bằng cách vận động hành lang, xin ưu đãi, hoặc lợi dụng vị trí để chiếm đoạt nguồn lực.

Engaging in rent-seeking behavior.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh