Bản dịch của từ Repercussion trong tiếng Việt
Repercussion
Noun [U/C]

Repercussion(Noun)
rˌɛpəkˈʌʃən
ˌrɛpɝˈkəʃən
01
Một phản ứng đối với một hành động hoặc quyết định phản ánh tác động của nó.
A response to an action or decision reflecting its impact
Ví dụ
02
Một hệ quả không mong muốn xảy ra một thời gian sau một sự kiện hoặc hành động, đặc biệt là một điều không được chào đón.
An unintended consequence occurring some time after an event or action especially an unwelcome one
Ví dụ
03
Hành động phản hồi hoặc vang lại, đặc biệt là liên quan đến âm thanh.
The act of backing or reflecting especially in relation to sound
Ví dụ
