Bản dịch của từ Echo trong tiếng Việt

Echo

VerbNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Echo (Verb)

ˈɛkoʊɪŋ
ˈɛkoʊɪŋ
01

Lặp lại hoặc bắt chước đúng những gì người khác đã nói; nói lại lời của người khác.

To repeat or imitate what someone else has said.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Echo (Noun)

ˈɛkəʊ
ˈɛkoʊ
01

Âm thanh được nghe lại sau khi dội từ một bề mặt như tường hoặc vách đá

A sound that is heard again after it reflects from a surface such as a wall or cliff

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình ảnh y học tạo bởi sóng âm phản xạ, đặc biệt để kiểm tra tim hoặc thai nhi

A medical image made by reflected sound waves especially one used to examine the heart or an unborn baby

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sự lặp lại, mô phỏng hoặc dấu vết gợi nhớ rõ rệt về âm thanh, ý tưởng, phong cách hay sự việc trước đó

A close repetition imitation or reminder of a sound idea style or earlier event

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Echo (Verb)

ˈɛkəʊ
ˈɛkoʊ
01

Phát ra hoặc dội lại âm thanh sau khi âm thanh va vào một bề mặt

To send back or produce a sound after it reflects from a surface

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có nét tương tự hoặc khiến người ta nhớ đến một điều đã có trước đây

To be similar to or remind people of something from the past

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lặp lại lời nói, ý kiến hoặc cảm xúc của người khác, thường để tán thành hoặc bắt chước

To repeat someone elses words ideas or feelings often in agreement or imitation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa