Bản dịch của từ Echo trong tiếng Việt
Echo
Noun [U/C] Verb

Echo(Noun)
ˈɛkəʊ
ˈɛkoʊ
Ví dụ
02
Một sự tương tự gần như lặp lại của một ý tưởng, cảm xúc, phong cách hoặc sự kiện
A close similarity or repetition of an idea, emotion, style, or event.
思想、感觉、风格或事件的紧密相似或重复
Ví dụ
03
Tiếng vang là tiếng âm phát ra do phản xạ của sóng âm.
The repetition of sound caused by the reflection of sound waves.
由声波反射引起的声音重复
Ví dụ
Echo(Verb)
ˈɛkəʊ
ˈɛkoʊ
01
Phản ứng lại một cách tương tự với ai đó hoặc điều gì đó.
This is the repetition of a sound caused by the reflection of sound waves.
用类似的方式回应某人或某事
Ví dụ
Ví dụ
03
Gây tiếng vang hoặc để lại ấn tượng lâu dài
A close similarity or repetition of ideas, emotions, styles, or events.
引起共鸣或产生持久影响
Ví dụ
