Bản dịch của từ Reporting shortcoming trong tiếng Việt

Reporting shortcoming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reporting shortcoming(Noun)

rɪpˈɔːtɪŋ ʃˈɔːtkʌmɪŋ
rɪˈpɔrtɪŋ ˈʃɔrtˌkəmɪŋ
01

Tình trạng không đủ hoặc không đáp ứng đủ yêu cầu

The state of being inadequate or insufficient

Ví dụ
02

Một vấn đề hoặc khó khăn phát sinh từ việc không đáp ứng được sự mong đợi.

An issue or problem that arises from failure to meet expectations

Ví dụ
03

Một sự thiếu hụt hoặc một sự thiếu thốn về điều gì đó lẽ ra nên có mặt.

A deficiency or lack in something that should be present

Ví dụ