Bản dịch của từ Reporting shortcoming trong tiếng Việt
Reporting shortcoming
Noun [U/C]

Reporting shortcoming(Noun)
rɪpˈɔːtɪŋ ʃˈɔːtkʌmɪŋ
rɪˈpɔrtɪŋ ˈʃɔrtˌkəmɪŋ
01
Tình trạng không đủ hoặc không đáp ứng đủ yêu cầu
The state of being inadequate or insufficient
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự thiếu hụt hoặc một sự thiếu thốn về điều gì đó lẽ ra nên có mặt.
A deficiency or lack in something that should be present
Ví dụ
